奔波 đọc là bēnbō, nghĩa là bôn ba. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
奔波
bēnbō
bôn ba
động từ

Ví dụ với 奔波

为了生活,他每天在城市里奔波。
Wèile shēnghuó, tā měitiān zài chéngshì li bēnbō.
Vì cuộc sống, ngày nào anh ấy cũng bôn ba trong thành phố.
她为孩子上学的事四处奔波。
Tā wèi háizi shàngxué de shì sìchù bēnbō.
Cô ấy chạy đôn chạy đáo lo chuyện đi học cho con.

Cách viết 奔波 (thứ tự nét)

奔… nét
波… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 奔波

奔波 tiếng Trung là gì?

奔波 (bēnbō) nghĩa là bôn ba (động từ).

奔波 đọc thế nào?

奔波 đọc là bēnbō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 奔波 thế nào?

Ví dụ: 为了生活,他每天在城市里奔波。 (Wèile shēnghuó, tā měitiān zài chéngshì li bēnbō.) nghĩa là: Vì cuộc sống, ngày nào anh ấy cũng bôn ba trong thành phố.

奔波 thuộc cấp HSK mấy?

奔波 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.