本 đọc là běn, nghĩa là này, của mình; vốn, vốn dĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
本
běn
này, của mình; vốn, vốn dĩ
đại từBộ thủ 木5 nét
Ví dụ với 本
我本想去,可是太忙了。
Wǒ běn xiǎng qù, kěshì tài máng le.
Tôi vốn định đi, nhưng bận quá.
Lưu ý khi dùng
Hay ghép với danh từ theo lối trang trọng: 本人 (bản thân tôi), 本校 (trường này), 本月 (tháng này); làm phó từ: 本想… (vốn định…). Trang ben-quyen là lượng từ 本 (quyển).
Cách viết 本 (thứ tự nét)
本… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 本
本 tiếng Trung là gì?
本 (běn) nghĩa là này, của mình; vốn, vốn dĩ (đại từ).
本 đọc thế nào?
本 đọc là běn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 本 thế nào?
Ví dụ: 我本想去,可是太忙了。 (Wǒ běn xiǎng qù, kěshì tài máng le.) nghĩa là: Tôi vốn định đi, nhưng bận quá.
本 thuộc cấp HSK mấy?
本 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet