奔 đọc là bèn, nghĩa là hướng thẳng tới, nhắm tới (đọc bèn). Lưu ý: nghĩa chạy của 奔 đọc bēn, ví dụ 奔跑 bēnpǎo, 奔波 bēnbō. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Ví dụ với 奔
Cách viết 奔 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 奔
奔 tiếng Trung là gì?
奔 (bèn) nghĩa là hướng thẳng tới, nhắm tới (đọc bèn). Lưu ý: nghĩa chạy của 奔 đọc bēn, ví dụ 奔跑 bēnpǎo, 奔波 bēnbō (động từ).
奔 đọc thế nào?
奔 đọc là bèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 奔 thế nào?
Ví dụ: 下了班,他直奔医院去看生病的朋友。 (Xià le bān, tā zhíbèn yīyuàn qù kàn shēng bìng de péngyou.) nghĩa là: Tan làm, anh ấy đi thẳng đến bệnh viện thăm người bạn bị ốm.
奔 thuộc cấp HSK mấy?
奔 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.