悲痛 đọc là bēitòng, nghĩa là đau buồn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
悲痛
bēitòng
đau buồn
tính từ
Ví dụ với 悲痛
听到奶奶去世的消息,全家人都很悲痛。
Tīngdào nǎinai qùshì de xiāoxi, quánjiārén dōu hěn bēitòng.
Nghe tin bà qua đời, cả nhà đều rất đau buồn.
他强忍着悲痛,继续把工作做完。
Tā qiángrěn zhe bēitòng, jìxù bǎ gōngzuò zuòwán.
Anh cố nén đau buồn, tiếp tục làm xong công việc.
Cách viết 悲痛 (thứ tự nét)
悲… nét
痛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 悲痛
悲痛 tiếng Trung là gì?
悲痛 (bēitòng) nghĩa là đau buồn (tính từ).
悲痛 đọc thế nào?
悲痛 đọc là bēitòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 悲痛 thế nào?
Ví dụ: 听到奶奶去世的消息,全家人都很悲痛。 (Tīngdào nǎinai qùshì de xiāoxi, quánjiārén dōu hěn bēitòng.) nghĩa là: Nghe tin bà qua đời, cả nhà đều rất đau buồn.
悲痛 thuộc cấp HSK mấy?
悲痛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.