悲观 đọc là bēiguān, nghĩa là bi quan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
悲观
bēiguān
bi quan
Hán Việt: bi quan
tính từ
Ví dụ với 悲观
不要对未来太悲观。
Bú yào duì wèilái tài bēiguān.
Đừng quá bi quan về tương lai.
他的想法很悲观。
Tā de xiǎngfǎ hěn bēiguān.
Suy nghĩ của anh ấy rất bi quan.
Cách viết 悲观 (thứ tự nét)
悲… nét
观… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 悲观
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 悲 | bēi | 心 | 12 |
| 观 | guān | 见 | 6 |
Hỏi nhanh về 悲观
悲观 tiếng Trung là gì?
悲观 (bēiguān) nghĩa là bi quan (tính từ).
悲观 đọc thế nào?
悲观 đọc là bēiguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 悲观 thế nào?
Ví dụ: 不要对未来太悲观。 (Bú yào duì wèilái tài bēiguān.) nghĩa là: Đừng quá bi quan về tương lai.
悲观 thuộc cấp HSK mấy?
悲观 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.