悲惨 đọc là bēicǎn, nghĩa là bi thảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
悲惨
bēicǎn
bi thảm
tính từ
Ví dụ với 悲惨
这部纪录片讲述了一个悲惨的故事。
Zhè bù jìlùpiàn jiǎngshù le yí ge bēicǎn de gùshi.
Bộ phim tài liệu này kể về một câu chuyện bi thảm.
洪水过后的景象十分悲惨,大家都很难过。
Hóngshuǐ guòhòu de jǐngxiàng shífēn bēicǎn, dàjiā dōu hěn nánguò.
Cảnh tượng sau trận lũ vô cùng bi thảm, ai cũng rất buồn.
Cách viết 悲惨 (thứ tự nét)
悲… nét
惨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 悲惨
悲惨 tiếng Trung là gì?
悲惨 (bēicǎn) nghĩa là bi thảm (tính từ).
悲惨 đọc thế nào?
悲惨 đọc là bēicǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 悲惨 thế nào?
Ví dụ: 这部纪录片讲述了一个悲惨的故事。 (Zhè bù jìlùpiàn jiǎngshù le yí ge bēicǎn de gùshi.) nghĩa là: Bộ phim tài liệu này kể về một câu chuyện bi thảm.
悲惨 thuộc cấp HSK mấy?
悲惨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.