悲哀 đọc là bēi'āi, nghĩa là bi ai. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
悲哀
bēi'āi
bi ai
tính từ

Ví dụ với 悲哀

听到这个消息,她感到一阵悲哀。
Tīngdào zhège xiāoxi, tā gǎndào yí zhèn bēi'āi.
Nghe tin này, cô ấy cảm thấy một nỗi bi ai.
看着空荡荡的老房子,他的心里很悲哀。
Kàn zhe kōngdàngdàng de lǎo fángzi, tā de xīnli hěn bēi'āi.
Nhìn ngôi nhà cũ trống trơn, trong lòng anh ấy rất bi ai.

Cách viết 悲哀 (thứ tự nét)

悲… nét
哀… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 悲哀

悲哀 tiếng Trung là gì?

悲哀 (bēi'āi) nghĩa là bi ai (tính từ).

悲哀 đọc thế nào?

悲哀 đọc là bēi'āi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 悲哀 thế nào?

Ví dụ: 听到这个消息,她感到一阵悲哀。 (Tīngdào zhège xiāoxi, tā gǎndào yí zhèn bēi'āi.) nghĩa là: Nghe tin này, cô ấy cảm thấy một nỗi bi ai.

悲哀 thuộc cấp HSK mấy?

悲哀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.