碑 đọc là bēi, nghĩa là bia. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
碑
bēi
bia
danh từ

Ví dụ với 碑

公园里立着一块刻满字的石碑。
Gōngyuán li lì zhe yí kuài kèmǎn zì de shíbēi.
Trong công viên có dựng một tấm bia đá khắc đầy chữ.
这座纪念碑是为了纪念抗洪的人们而建的。
Zhè zuò jìniànbēi shì wèile jìniàn kànghóng de rénmen ér jiàn de.
Đài tưởng niệm này được xây để tưởng nhớ những người từng chống lũ.

Cách viết 碑 (thứ tự nét)

碑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 碑

碑 tiếng Trung là gì?

碑 (bēi) nghĩa là bia (danh từ).

碑 đọc thế nào?

碑 đọc là bēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 碑 thế nào?

Ví dụ: 公园里立着一块刻满字的石碑。 (Gōngyuán li lì zhe yí kuài kèmǎn zì de shíbēi.) nghĩa là: Trong công viên có dựng một tấm bia đá khắc đầy chữ.

碑 thuộc cấp HSK mấy?

碑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.