巴掌 đọc là bāzhang, nghĩa là bàn tay; cái tát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
巴掌
bāzhang
bàn tay; cái tát
danh từ
Ví dụ với 巴掌
这块糕点只有巴掌那么大。
Zhè kuài gāodiǎn zhǐyǒu bāzhang nàme dà.
Miếng bánh này chỉ to bằng bàn tay.
他一时生气,打了弟弟一巴掌,事后很后悔。
Tā yìshí shēng qì, dǎ le dìdi yì bāzhang, shìhòu hěn hòuhuǐ.
Nhất thời nổi giận anh ấy tát em trai một cái, sau đó rất hối hận.
Cách viết 巴掌 (thứ tự nét)
巴… nét
掌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 巴掌
巴掌 tiếng Trung là gì?
巴掌 (bāzhang) nghĩa là bàn tay; cái tát (danh từ).
巴掌 đọc thế nào?
巴掌 đọc là bāzhang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 巴掌 thế nào?
Ví dụ: 这块糕点只有巴掌那么大。 (Zhè kuài gāodiǎn zhǐyǒu bāzhang nàme dà.) nghĩa là: Miếng bánh này chỉ to bằng bàn tay.
巴掌 thuộc cấp HSK mấy?
巴掌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.