爆竹 đọc là bàozhú, nghĩa là pháo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
爆竹
bàozhú
pháo
danh từ
Ví dụ với 爆竹
春节时,孩子们喜欢放爆竹。
Chūnjié shí, háizimen xǐhuan fàng bàozhú.
Dịp Tết, bọn trẻ thích đốt pháo.
为了安全,市区里不允许燃放爆竹。
Wèile ānquán, shìqū li bù yǔnxǔ ránfàng bàozhú.
Vì an toàn, trong nội thành không cho phép đốt pháo.
Cách viết 爆竹 (thứ tự nét)
爆… nét
竹… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 爆竹
爆竹 tiếng Trung là gì?
爆竹 (bàozhú) nghĩa là pháo (danh từ).
爆竹 đọc thế nào?
爆竹 đọc là bàozhú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 爆竹 thế nào?
Ví dụ: 春节时,孩子们喜欢放爆竹。 (Chūnjié shí, háizimen xǐhuan fàng bàozhú.) nghĩa là: Dịp Tết, bọn trẻ thích đốt pháo.
爆竹 thuộc cấp HSK mấy?
爆竹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.