保障 đọc là bǎozhàng, nghĩa là đảm bảo, bảo đảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
保障
bǎozhàng
đảm bảo, bảo đảm
Hán Việt: bảo chướng
động từ
Ví dụ với 保障
法律保障我们的权利。
Fǎlǜ bǎozhàng wǒmen de quánlì.
Pháp luật bảo đảm quyền lợi của chúng ta.
健康是幸福的保障。
Jiànkāng shì xìngfú de bǎozhàng.
Sức khỏe là sự đảm bảo cho hạnh phúc.
Cách viết 保障 (thứ tự nét)
保… nét
障… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 保障
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 保 | bǎo | 亻 | 9 |
| 障 | zhàng | 阝 | 13 |
Hỏi nhanh về 保障
保障 tiếng Trung là gì?
保障 (bǎozhàng) nghĩa là đảm bảo, bảo đảm (động từ).
保障 đọc thế nào?
保障 đọc là bǎozhàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 保障 thế nào?
Ví dụ: 法律保障我们的权利。 (Fǎlǜ bǎozhàng wǒmen de quánlì.) nghĩa là: Pháp luật bảo đảm quyền lợi của chúng ta.
保障 thuộc cấp HSK mấy?
保障 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.