暴躁 đọc là bàozào, nghĩa là nóng nảy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
暴躁
bàozào
nóng nảy
tính từ

Ví dụ với 暴躁

他最近工作压力大,脾气变得很暴躁。
Tā zuìjìn gōngzuò yālì dà, píqi biàn de hěn bàozào.
Dạo này áp lực công việc lớn, tính khí anh ấy trở nên rất nóng nảy.
这只小狗脾气暴躁,看到陌生人就叫。
Zhè zhī xiǎogǒu píqi bàozào, kàndào mòshēngrén jiù jiào.
Chú chó con này tính nóng, thấy người lạ là sủa.

Cách viết 暴躁 (thứ tự nét)

暴… nét
躁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 暴躁

暴躁 tiếng Trung là gì?

暴躁 (bàozào) nghĩa là nóng nảy (tính từ).

暴躁 đọc thế nào?

暴躁 đọc là bàozào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 暴躁 thế nào?

Ví dụ: 他最近工作压力大,脾气变得很暴躁。 (Tā zuìjìn gōngzuò yālì dà, píqi biàn de hěn bàozào.) nghĩa là: Dạo này áp lực công việc lớn, tính khí anh ấy trở nên rất nóng nảy.

暴躁 thuộc cấp HSK mấy?

暴躁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.