宝石 đọc là bǎoshí, nghĩa là đá quý, ngọc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
宝石
bǎoshí
đá quý, ngọc
danh từ
Ví dụ với 宝石
这块宝石很大。
Zhè kuài bǎoshí hěn dà.
Viên đá quý này rất lớn.
Cách viết 宝石 (thứ tự nét)
宝… nét
石… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 宝石
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 宝 | bǎo | 宀 | 8 |
| 石 | shí | 石 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 宝石
宝石 tiếng Trung là gì?
宝石 (bǎoshí) nghĩa là đá quý, ngọc (danh từ).
宝石 đọc thế nào?
宝石 đọc là bǎoshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 宝石 thế nào?
Ví dụ: 这块宝石很大。 (Zhè kuài bǎoshí hěn dà.) nghĩa là: Viên đá quý này rất lớn.
宝石 thuộc cấp HSK mấy?
宝石 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet