暴利 đọc là bàolì, nghĩa là siêu lợi nhuận. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
暴利
bàolì
siêu lợi nhuận
danh từ
Ví dụ với 暴利
法律不允许商家靠欺骗顾客获取暴利。
Fǎlǜ bù yǔnxǔ shāngjiā kào qīpiàn gùkè huòqǔ bàolì.
Pháp luật không cho phép thương nhân lừa khách để thu lợi nhuận kếch xù.
有人说这个行业能赚暴利,其实并不容易。
Yǒu rén shuō zhège hángyè néng zhuàn bàolì, qíshí bìng bù róngyì.
Có người nói ngành này kiếm được siêu lợi nhuận, thực ra không dễ.
Cách viết 暴利 (thứ tự nét)
暴… nét
利… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 暴利
暴利 tiếng Trung là gì?
暴利 (bàolì) nghĩa là siêu lợi nhuận (danh từ).
暴利 đọc thế nào?
暴利 đọc là bàolì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 暴利 thế nào?
Ví dụ: 法律不允许商家靠欺骗顾客获取暴利。 (Fǎlǜ bù yǔnxǔ shāngjiā kào qīpiàn gùkè huòqǔ bàolì.) nghĩa là: Pháp luật không cho phép thương nhân lừa khách để thu lợi nhuận kếch xù.
暴利 thuộc cấp HSK mấy?
暴利 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.