宝贵 đọc là bǎoguì, nghĩa là quý giá, quý báu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
宝贵
bǎoguì
quý giá, quý báu
tính từ

Ví dụ với 宝贵

谢谢你给我提了宝贵的意见。
Xièxie nǐ gěi wǒ tí le bǎoguì de yìjiàn.
Cảm ơn bạn đã góp ý quý báu cho tôi.

Lưu ý khi dùng

Hay đi với 时间, 经验, 意见.

Cách viết 宝贵 (thứ tự nét)

宝… nét
贵… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 宝贵

ChữPinyinBộ thủSố nét
宝bǎo宀8
贵guì贝9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 宝贵

宝贵 tiếng Trung là gì?

宝贵 (bǎoguì) nghĩa là quý giá, quý báu (tính từ).

宝贵 đọc thế nào?

宝贵 đọc là bǎoguì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 宝贵 thế nào?

Ví dụ: 谢谢你给我提了宝贵的意见。 (Xièxie nǐ gěi wǒ tí le bǎoguì de yìjiàn.) nghĩa là: Cảm ơn bạn đã góp ý quý báu cho tôi.

宝贵 thuộc cấp HSK mấy?

宝贵 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet