包袱 đọc là bāofu, nghĩa là bọc đồ; gánh nặng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
包袱
bāofu
bọc đồ; gánh nặng
danh từ
Cách viết 包袱 (thứ tự nét)
包… nét
袱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 包袱
包袱 tiếng Trung là gì?
包袱 (bāofu) nghĩa là bọc đồ; gánh nặng (danh từ).
包袱 đọc thế nào?
包袱 đọc là bāofu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
包袱 thuộc cấp HSK mấy?
包袱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.