办事 đọc là bànshì, nghĩa là làm việc, giải quyết công việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
办事
bànshì
làm việc, giải quyết công việc
động từ
Ví dụ với 办事
他去银行办事了。
Tā qù yínháng bànshì le.
Anh ấy ra ngân hàng giải quyết chút việc.
Lưu ý khi dùng
Từ ly hợp (办∥事): 办完事, 办了一件事. 办事处 là văn phòng đại diện.
Cách viết 办事 (thứ tự nét)
办… nét
事… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 办事
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 办 | bàn | 力 | 4 |
| 事 | shì | 亅 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 办事
办事 tiếng Trung là gì?
办事 (bànshì) nghĩa là làm việc, giải quyết công việc (động từ).
办事 đọc thế nào?
办事 đọc là bànshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 办事 thế nào?
Ví dụ: 他去银行办事了。 (Tā qù yínháng bànshì le.) nghĩa là: Anh ấy ra ngân hàng giải quyết chút việc.
办事 thuộc cấp HSK mấy?
办事 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet