搬迁 đọc là bānqiān, nghĩa là dọn nhà, di dời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
搬迁
bānqiān
dọn nhà, di dời
động từ

Ví dụ với 搬迁

公司下个月将搬迁到新的办公大楼。
Gōngsī xià ge yuè jiāng bānqiān dào xīn de bàngōng dàlóu.
Tháng sau công ty sẽ chuyển đến tòa nhà văn phòng mới.
因为修新路,附近的居民需要搬迁。
Yīnwèi xiū xīn lù, fùjìn de jūmín xūyào bānqiān.
Vì làm đường mới, người dân gần đó phải di dời.

Cách viết 搬迁 (thứ tự nét)

搬… nét
迁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 搬迁

搬迁 tiếng Trung là gì?

搬迁 (bānqiān) nghĩa là dọn nhà, di dời (động từ).

搬迁 đọc thế nào?

搬迁 đọc là bānqiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 搬迁 thế nào?

Ví dụ: 公司下个月将搬迁到新的办公大楼。 (Gōngsī xià ge yuè jiāng bānqiān dào xīn de bàngōng dàlóu.) nghĩa là: Tháng sau công ty sẽ chuyển đến tòa nhà văn phòng mới.

搬迁 thuộc cấp HSK mấy?

搬迁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.