斑点 đọc là bāndiǎn, nghĩa là đốm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
斑点
bāndiǎn
đốm
danh từ
Ví dụ với 斑点
这只猫的身上有很多黑色的斑点。
Zhè zhī māo de shēnshang yǒu hěn duō hēisè de bāndiǎn.
Trên người con mèo này có rất nhiều đốm đen.
她脸上长了几个斑点,想去做护理。
Tā liǎnshang zhǎng le jǐ ge bāndiǎn, xiǎng qù zuò hùlǐ.
Trên mặt cô ấy nổi mấy đốm, muốn đi chăm sóc da.
Cách viết 斑点 (thứ tự nét)
斑… nét
点… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 斑点
斑点 tiếng Trung là gì?
斑点 (bāndiǎn) nghĩa là đốm (danh từ).
斑点 đọc thế nào?
斑点 đọc là bāndiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 斑点 thế nào?
Ví dụ: 这只猫的身上有很多黑色的斑点。 (Zhè zhī māo de shēnshang yǒu hěn duō hēisè de bāndiǎn.) nghĩa là: Trên người con mèo này có rất nhiều đốm đen.
斑点 thuộc cấp HSK mấy?
斑点 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.