扮 đọc là bàn, nghĩa là hóa trang, đóng vai. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
扮
bàn
hóa trang, đóng vai
động từ
Ví dụ với 扮
联欢会上,同学们扮成了各种小动物。
Liánhuānhuì shàng, tóngxuémen bànchéng le gèzhǒng xiǎo dòngwù.
Trong buổi liên hoan, các bạn học hóa trang thành đủ loại con vật nhỏ.
她在话剧里扮老奶奶,演得很像。
Tā zài huàjù li bàn lǎo nǎinai, yǎn de hěn xiàng.
Trong vở kịch, cô ấy đóng vai bà cụ, diễn rất giống.
Cách viết 扮 (thứ tự nét)
扮… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 扮
扮 tiếng Trung là gì?
扮 (bàn) nghĩa là hóa trang, đóng vai (động từ).
扮 đọc thế nào?
扮 đọc là bàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扮 thế nào?
Ví dụ: 联欢会上,同学们扮成了各种小动物。 (Liánhuānhuì shàng, tóngxuémen bànchéng le gèzhǒng xiǎo dòngwù.) nghĩa là: Trong buổi liên hoan, các bạn học hóa trang thành đủ loại con vật nhỏ.
扮 thuộc cấp HSK mấy?
扮 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.