芭蕾 đọc là bālěi, nghĩa là ba lê. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
芭蕾
bālěi
ba lê
danh từ
Ví dụ với 芭蕾
女儿从五岁起就开始学芭蕾。
Nǚ'ér cóng wǔ suì qǐ jiù kāishǐ xué bālěi.
Con gái tôi bắt đầu học ba lê từ năm tuổi.
剧院今晚上演的芭蕾舞很受观众欢迎。
Jùyuàn jīnwǎn shàngyǎn de bālěiwǔ hěn shòu guānzhòng huānyíng.
Vở múa ba lê được diễn ở nhà hát tối nay rất được khán giả yêu thích.
Cách viết 芭蕾 (thứ tự nét)
芭… nét
蕾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 芭蕾
芭蕾 tiếng Trung là gì?
芭蕾 (bālěi) nghĩa là ba lê (danh từ).
芭蕾 đọc thế nào?
芭蕾 đọc là bālěi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 芭蕾 thế nào?
Ví dụ: 女儿从五岁起就开始学芭蕾。 (Nǚ'ér cóng wǔ suì qǐ jiù kāishǐ xué bālěi.) nghĩa là: Con gái tôi bắt đầu học ba lê từ năm tuổi.
芭蕾 thuộc cấp HSK mấy?
芭蕾 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.