拜托 đọc là bàituō, nghĩa là nhờ cậy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
拜托
bàituō
nhờ cậy
động từ

Ví dụ với 拜托

拜托你帮我把这份文件交给经理。
Bàituō nǐ bāng wǒ bǎ zhè fèn wénjiàn jiāo gěi jīnglǐ.
Nhờ bạn đưa giúp tôi bản tài liệu này cho giám đốc.
我拜托邻居在我出差时照看一下花。
Wǒ bàituō línjū zài wǒ chū chāi shí zhàokàn yíxià huā.
Tôi nhờ hàng xóm trông giúp hoa khi tôi đi công tác.

Cách viết 拜托 (thứ tự nét)

拜… nét
托… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 拜托

拜托 tiếng Trung là gì?

拜托 (bàituō) nghĩa là nhờ cậy (động từ).

拜托 đọc thế nào?

拜托 đọc là bàituō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拜托 thế nào?

Ví dụ: 拜托你帮我把这份文件交给经理。 (Bàituō nǐ bāng wǒ bǎ zhè fèn wénjiàn jiāo gěi jīnglǐ.) nghĩa là: Nhờ bạn đưa giúp tôi bản tài liệu này cho giám đốc.

拜托 thuộc cấp HSK mấy?

拜托 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.