摆设 đọc là bǎishe, nghĩa là đồ bày biện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
摆设
bǎishe
đồ bày biện
danh từ

Ví dụ với 摆设

客厅里的花瓶只是摆设,从来没插过花。
Kètīng li de huāpíng zhǐshì bǎishe, cónglái méi chā guo huā.
Bình hoa trong phòng khách chỉ để làm cảnh, chưa từng cắm hoa.
书架上摆满了各种小摆设。
Shūjià shàng bǎimǎn le gèzhǒng xiǎo bǎishe.
Trên giá sách bày đầy đủ loại đồ trang trí nhỏ.

Cách viết 摆设 (thứ tự nét)

摆… nét
设… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 摆设

摆设 tiếng Trung là gì?

摆设 (bǎishe) nghĩa là đồ bày biện (danh từ).

摆设 đọc thế nào?

摆设 đọc là bǎishe. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 摆设 thế nào?

Ví dụ: 客厅里的花瓶只是摆设,从来没插过花。 (Kètīng li de huāpíng zhǐshì bǎishe, cónglái méi chā guo huā.) nghĩa là: Bình hoa trong phòng khách chỉ để làm cảnh, chưa từng cắm hoa.

摆设 thuộc cấp HSK mấy?

摆设 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.