百货 đọc là bǎihuò, nghĩa là hàng bách hóa, tạp hóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
百货
bǎihuò
hàng bách hóa, tạp hóa
danh từ
Ví dụ với 百货
这家百货商店东西很全。
Zhè jiā bǎihuò shāngdiàn dōngxi hěn quán.
Cửa hàng bách hóa này hàng hóa rất đầy đủ.
Lưu ý khi dùng
Ít đứng một mình, thường là 百货商店, 百货公司.
Cách viết 百货 (thứ tự nét)
百… nét
货… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 百货
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 百 | bǎi | 白 | 6 |
| 货 | huò | 贝 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 百货
百货 tiếng Trung là gì?
百货 (bǎihuò) nghĩa là hàng bách hóa, tạp hóa (danh từ).
百货 đọc thế nào?
百货 đọc là bǎihuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 百货 thế nào?
Ví dụ: 这家百货商店东西很全。 (Zhè jiā bǎihuò shāngdiàn dōngxi hěn quán.) nghĩa là: Cửa hàng bách hóa này hàng hóa rất đầy đủ.
百货 thuộc cấp HSK mấy?
百货 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet