败坏 đọc là bàihuài, nghĩa là làm hỏng, suy đồi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
败坏
bàihuài
làm hỏng, suy đồi
động từ, tính từ
Ví dụ với 败坏
这起丑闻严重败坏了公司的名声。
Zhè qǐ chǒuwén yánzhòng bàihuài le gōngsī de míngshēng.
Vụ bê bối này đã làm hỏng nghiêm trọng danh tiếng của công ty.
一个人道德败坏,就很难再获得别人的信任。
Yí ge rén dàodé bàihuài, jiù hěn nán zài huòdé biérén de xìnrèn.
Một người đạo đức suy đồi thì rất khó lấy lại niềm tin của người khác.
Cách viết 败坏 (thứ tự nét)
败… nét
坏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 败坏
败坏 tiếng Trung là gì?
败坏 (bàihuài) nghĩa là làm hỏng, suy đồi (động từ, tính từ).
败坏 đọc thế nào?
败坏 đọc là bàihuài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 败坏 thế nào?
Ví dụ: 这起丑闻严重败坏了公司的名声。 (Zhè qǐ chǒuwén yánzhòng bàihuài le gōngsī de míngshēng.) nghĩa là: Vụ bê bối này đã làm hỏng nghiêm trọng danh tiếng của công ty.
败坏 thuộc cấp HSK mấy?
败坏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.