百合 đọc là bǎihé, nghĩa là hoa bách hợp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
百合
bǎihé
hoa bách hợp
danh từ

Ví dụ với 百合

阳台上的百合花开了,满屋都是香味。
Yángtái shàng de bǎihéhuā kāi le, mǎn wū dōu shì xiāngwèi.
Hoa bách hợp trên ban công đã nở, cả căn phòng thơm ngát.
奶奶喜欢用干百合和银耳一起煮汤。
Nǎinai xǐhuan yòng gān bǎihé hé yín'ěr yìqǐ zhǔ tāng.
Bà thích dùng bách hợp khô nấu canh cùng nấm tuyết.

Cách viết 百合 (thứ tự nét)

百… nét
合… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 百合

百合 tiếng Trung là gì?

百合 (bǎihé) nghĩa là hoa bách hợp (danh từ).

百合 đọc thế nào?

百合 đọc là bǎihé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 百合 thế nào?

Ví dụ: 阳台上的百合花开了,满屋都是香味。 (Yángtái shàng de bǎihéhuā kāi le, mǎn wū dōu shì xiāngwèi.) nghĩa là: Hoa bách hợp trên ban công đã nở, cả căn phòng thơm ngát.

百合 thuộc cấp HSK mấy?

百合 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.