摆放 đọc là bǎifàng, nghĩa là bày, sắp đặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
摆放
bǎifàng
bày, sắp đặt
Hán Việt: bãi phóng
động từ
Ví dụ với 摆放
桌子上摆放着鲜花。
Zhuōzi shàng bǎifàng zhe xiānhuā.
Trên bàn bày hoa tươi.
请把书摆放整齐。
Qǐng bǎ shū bǎifàng zhěngqí.
Hãy xếp sách cho ngay ngắn.
Cách viết 摆放 (thứ tự nét)
摆… nét
放… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 摆放
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 摆 | bǎi | 扌 | 13 |
| 放 | fàng | 攵 | 8 |
Hỏi nhanh về 摆放
摆放 tiếng Trung là gì?
摆放 (bǎifàng) nghĩa là bày, sắp đặt (động từ).
摆放 đọc thế nào?
摆放 đọc là bǎifàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摆放 thế nào?
Ví dụ: 桌子上摆放着鲜花。 (Zhuōzi shàng bǎifàng zhe xiānhuā.) nghĩa là: Trên bàn bày hoa tươi.
摆放 thuộc cấp HSK mấy?
摆放 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.