掰 đọc là bāi, nghĩa là bẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
掰
bāi
bẻ
động từ

Ví dụ với 掰

他把面包掰成两半,分给弟弟一半。
Tā bǎ miànbāo bāichéng liǎng bàn, fēn gěi dìdi yí bàn.
Anh ấy bẻ chiếc bánh mì làm đôi, chia cho em trai một nửa.
这块巧克力太硬了,我掰不开。
Zhè kuài qiǎokèlì tài yìng le, wǒ bāi bu kāi.
Thanh sô-cô-la này cứng quá, tôi bẻ không ra.

Cách viết 掰 (thứ tự nét)

掰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 掰

掰 tiếng Trung là gì?

掰 (bāi) nghĩa là bẻ (động từ).

掰 đọc thế nào?

掰 đọc là bāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 掰 thế nào?

Ví dụ: 他把面包掰成两半,分给弟弟一半。 (Tā bǎ miànbāo bāichéng liǎng bàn, fēn gěi dìdi yí bàn.) nghĩa là: Anh ấy bẻ chiếc bánh mì làm đôi, chia cho em trai một nửa.

掰 thuộc cấp HSK mấy?

掰 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.