把关 đọc là bǎguān, nghĩa là kiểm soát, gác cổng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
把关
bǎguān
kiểm soát, gác cổng
động từ

Ví dụ với 把关

每份合同都要经过法务部把关。
Měi fèn hétong dōu yào jīngguò fǎwùbù bǎguān.
Mỗi bản hợp đồng đều phải qua bộ phận pháp chế kiểm soát.
厨师长亲自为每一道菜把关,确保质量。
Chúshīzhǎng qīnzì wèi měi yí dào cài bǎguān, quèbǎo zhìliàng.
Bếp trưởng đích thân kiểm soát từng món ăn để đảm bảo chất lượng.

Cách viết 把关 (thứ tự nét)

把… nét
关… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 把关

把关 tiếng Trung là gì?

把关 (bǎguān) nghĩa là kiểm soát, gác cổng (động từ).

把关 đọc thế nào?

把关 đọc là bǎguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 把关 thế nào?

Ví dụ: 每份合同都要经过法务部把关。 (Měi fèn hétong dōu yào jīngguò fǎwùbù bǎguān.) nghĩa là: Mỗi bản hợp đồng đều phải qua bộ phận pháp chế kiểm soát.

把关 thuộc cấp HSK mấy?

把关 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.