罢工 đọc là bàgōng, nghĩa là đình công. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
罢工
bàgōng
đình công
động từ

Ví dụ với 罢工

因为工资迟迟没发,工人们决定罢工。
Yīnwèi gōngzī chíchí méi fā, gōngrénmen juédìng bàgōng.
Vì lương mãi chưa được phát, công nhân quyết định đình công.
航空公司的员工罢工,很多航班被取消了。
Hángkōng gōngsī de yuángōng bàgōng, hěn duō hángbān bèi qǔxiāo le.
Nhân viên hãng hàng không đình công, nhiều chuyến bay bị hủy.

Cách viết 罢工 (thứ tự nét)

罢… nét
工… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 罢工

罢工 tiếng Trung là gì?

罢工 (bàgōng) nghĩa là đình công (động từ).

罢工 đọc thế nào?

罢工 đọc là bàgōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 罢工 thế nào?

Ví dụ: 因为工资迟迟没发,工人们决定罢工。 (Yīnwèi gōngzī chíchí méi fā, gōngrénmen juédìng bàgōng.) nghĩa là: Vì lương mãi chưa được phát, công nhân quyết định đình công.

罢工 thuộc cấp HSK mấy?

罢工 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.