霸道 đọc là bàdào, nghĩa là ngang ngược, độc đoán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
霸道
bàdào
ngang ngược, độc đoán
tính từ

Ví dụ với 霸道

那个司机开车很霸道,常常强行变道。
Nàge sījī kāi chē hěn bàdào, chángcháng qiángxíng biàn dào.
Người tài xế đó lái xe rất ngang ngược, thường cưỡng ép chuyển làn.
他说话太霸道,从来不听别人的意见。
Tā shuō huà tài bàdào, cónglái bù tīng biérén de yìjiàn.
Anh ta nói chuyện quá độc đoán, xưa nay không nghe ý kiến người khác.

Cách viết 霸道 (thứ tự nét)

霸… nét
道… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 霸道

霸道 tiếng Trung là gì?

霸道 (bàdào) nghĩa là ngang ngược, độc đoán (tính từ).

霸道 đọc thế nào?

霸道 đọc là bàdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 霸道 thế nào?

Ví dụ: 那个司机开车很霸道,常常强行变道。 (Nàge sījī kāi chē hěn bàdào, chángcháng qiángxíng biàn dào.) nghĩa là: Người tài xế đó lái xe rất ngang ngược, thường cưỡng ép chuyển làn.

霸道 thuộc cấp HSK mấy?

霸道 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.