把柄 đọc là bǎbǐng, nghĩa là điểm yếu bị người khác nắm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
把柄
bǎbǐng
điểm yếu bị người khác nắm
danh từ

Ví dụ với 把柄

他怕被对手抓住把柄,所以做事很谨慎。
Tā pà bèi duìshǒu zhuāzhù bǎbǐng, suǒyǐ zuò shì hěn jǐnshèn.
Anh ấy sợ bị đối thủ nắm được điểm yếu nên làm việc rất thận trọng.
不要随便写下留言,免得给别人留下把柄。
Bú yào suíbiàn xiěxià liúyán, miǎnde gěi biérén liúxià bǎbǐng.
Đừng tùy tiện viết lời nhắn, kẻo để lại điểm yếu cho người khác nắm.

Cách viết 把柄 (thứ tự nét)

把… nét
柄… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 把柄

把柄 tiếng Trung là gì?

把柄 (bǎbǐng) nghĩa là điểm yếu bị người khác nắm (danh từ).

把柄 đọc thế nào?

把柄 đọc là bǎbǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 把柄 thế nào?

Ví dụ: 他怕被对手抓住把柄,所以做事很谨慎。 (Tā pà bèi duìshǒu zhuāzhù bǎbǐng, suǒyǐ zuò shì hěn jǐnshèn.) nghĩa là: Anh ấy sợ bị đối thủ nắm được điểm yếu nên làm việc rất thận trọng.

把柄 thuộc cấp HSK mấy?

把柄 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.