扒 đọc là bā, nghĩa là bám, đào, bóc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
扒
bā
bám, đào, bóc
động từ
Ví dụ với 扒
小孩扒着栏杆往外看。
Xiǎohái bā zhe lángān wǎng wài kàn.
Đứa trẻ bám vào lan can nhìn ra ngoài.
小猫扒在窗台上,看着外面的小鸟。
Xiǎomāo bā zài chuāngtái shàng, kàn zhe wàimiàn de xiǎoniǎo.
Chú mèo con bám trên bệ cửa sổ, nhìn mấy chú chim nhỏ bên ngoài.
Cách viết 扒 (thứ tự nét)
扒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 扒
扒 tiếng Trung là gì?
扒 (bā) nghĩa là bám, đào, bóc (động từ).
扒 đọc thế nào?
扒 đọc là bā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扒 thế nào?
Ví dụ: 小孩扒着栏杆往外看。 (Xiǎohái bā zhe lángān wǎng wài kàn.) nghĩa là: Đứa trẻ bám vào lan can nhìn ra ngoài.
扒 thuộc cấp HSK mấy?
扒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.