熬 đọc là áo, nghĩa là hầm, nấu; chịu đựng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
熬
áo
hầm, nấu; chịu đựng
động từ

Ví dụ với 熬

妈妈用小火熬了一锅粥。
Māma yòng xiǎohuǒ áo le yì guō zhōu.
Mẹ ninh một nồi cháo bằng lửa nhỏ.
这种中药要熬两个小时才有效果。
Zhè zhǒng zhōngyào yào áo liǎng ge xiǎoshí cái yǒu xiàoguǒ.
Loại thuốc Đông y này phải sắc hai tiếng mới có hiệu quả.

Cách viết 熬 (thứ tự nét)

熬… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 熬

熬 tiếng Trung là gì?

熬 (áo) nghĩa là hầm, nấu; chịu đựng (động từ).

熬 đọc thế nào?

熬 đọc là áo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 熬 thế nào?

Ví dụ: 妈妈用小火熬了一锅粥。 (Māma yòng xiǎohuǒ áo le yì guō zhōu.) nghĩa là: Mẹ ninh một nồi cháo bằng lửa nhỏ.

熬 thuộc cấp HSK mấy?

熬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.