案件 đọc là ànjiàn, nghĩa là vụ án. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
案件
ànjiàn
vụ án
danh từ

Ví dụ với 案件

警察正在调查这起盗窃案件。
Jǐngchá zhèngzài diàochá zhè qǐ dàoqiè ànjiàn.
Cảnh sát đang điều tra vụ án trộm cắp này.
法院今天审理了一起交通案件。
Fǎyuàn jīntiān shěnlǐ le yì qǐ jiāotōng ànjiàn.
Hôm nay tòa án đã xét xử một vụ án giao thông.

Cách viết 案件 (thứ tự nét)

案… nét
件… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 案件

案件 tiếng Trung là gì?

案件 (ànjiàn) nghĩa là vụ án (danh từ).

案件 đọc thế nào?

案件 đọc là ànjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 案件 thế nào?

Ví dụ: 警察正在调查这起盗窃案件。 (Jǐngchá zhèngzài diàochá zhè qǐ dàoqiè ànjiàn.) nghĩa là: Cảnh sát đang điều tra vụ án trộm cắp này.

案件 thuộc cấp HSK mấy?

案件 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.