昂贵 đọc là ángguì, nghĩa là đắt đỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
昂贵
ángguì
đắt đỏ
Hán Việt: ngang quý
tính từ
Ví dụ với 昂贵
这家餐厅的价格很昂贵。
Zhè jiā cāntīng de jiàgé hěn ángguì.
Giá ở nhà hàng này rất đắt đỏ.
她戴着一条昂贵的项链。
Tā dàizhe yì tiáo ángguì de xiàngliàn.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ đắt tiền.
Cách viết 昂贵 (thứ tự nét)
昂… nét
贵… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 昂贵
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 昂 | áng | ||
| 贵 | guì | 贝 | 9 |
Hỏi nhanh về 昂贵
昂贵 tiếng Trung là gì?
昂贵 (ángguì) nghĩa là đắt đỏ (tính từ).
昂贵 đọc thế nào?
昂贵 đọc là ángguì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 昂贵 thế nào?
Ví dụ: 这家餐厅的价格很昂贵。 (Zhè jiā cāntīng de jiàgé hěn ángguì.) nghĩa là: Giá ở nhà hàng này rất đắt đỏ.
昂贵 thuộc cấp HSK mấy?
昂贵 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.