安抚 đọc là ānfǔ, nghĩa là xoa dịu, trấn an. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
安抚
ānfǔ
xoa dịu, trấn an
động từ

Ví dụ với 安抚

妈妈轻轻拍着孩子,安抚他的情绪。
Māma qīngqīng pāi zhe háizi, ānfǔ tā de qíngxù.
Mẹ nhẹ nhàng vỗ về đứa bé, trấn an tâm trạng của nó.
客服人员耐心地安抚着生气的顾客。
Kèfú rényuán nàixīn de ānfǔ zhe shēng qì de gùkè.
Nhân viên chăm sóc khách hàng kiên nhẫn xoa dịu vị khách đang tức giận.

Cách viết 安抚 (thứ tự nét)

安… nét
抚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 安抚

安抚 tiếng Trung là gì?

安抚 (ānfǔ) nghĩa là xoa dịu, trấn an (động từ).

安抚 đọc thế nào?

安抚 đọc là ānfǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 安抚 thế nào?

Ví dụ: 妈妈轻轻拍着孩子,安抚他的情绪。 (Māma qīngqīng pāi zhe háizi, ānfǔ tā de qíngxù.) nghĩa là: Mẹ nhẹ nhàng vỗ về đứa bé, trấn an tâm trạng của nó.

安抚 thuộc cấp HSK mấy?

安抚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.