暗地里 đọc là àndìlǐ, nghĩa là ngấm ngầm, lén lút. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
暗地里
àndìlǐ
ngấm ngầm, lén lút
danh từ
Ví dụ với 暗地里
他表面上很平静,暗地里却在悄悄准备。
Tā biǎomiàn shàng hěn píngjìng, àndìli què zài qiāoqiāo zhǔnbèi.
Bề ngoài anh ấy rất bình tĩnh, nhưng ngấm ngầm lại đang lặng lẽ chuẩn bị.
他们暗地里说好了要给妈妈一个惊喜。
Tāmen àndìli shuōhǎo le yào gěi māma yí ge jīngxǐ.
Họ lén bàn nhau sẽ tạo cho mẹ một bất ngờ.
Cách viết 暗地里 (thứ tự nét)
暗… nét
地… nét
里… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 暗地里
暗地里 tiếng Trung là gì?
暗地里 (àndìlǐ) nghĩa là ngấm ngầm, lén lút (danh từ).
暗地里 đọc thế nào?
暗地里 đọc là àndìlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 暗地里 thế nào?
Ví dụ: 他表面上很平静,暗地里却在悄悄准备。 (Tā biǎomiàn shàng hěn píngjìng, àndìli què zài qiāoqiāo zhǔnbèi.) nghĩa là: Bề ngoài anh ấy rất bình tĩnh, nhưng ngấm ngầm lại đang lặng lẽ chuẩn bị.
暗地里 thuộc cấp HSK mấy?
暗地里 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.