艾滋病 đọc là àizībìng, nghĩa là bệnh AIDS. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
艾滋病
àizībìng
bệnh AIDS
danh từ

Ví dụ với 艾滋病

学校组织了一次预防艾滋病的知识讲座。
Xuéxiào zǔzhī le yí cì yùfáng àizībìng de zhīshi jiǎngzuò.
Nhà trường tổ chức một buổi tọa đàm kiến thức phòng chống bệnh AIDS.
科学家一直在研究治疗艾滋病的新方法。
Kēxuéjiā yìzhí zài yánjiū zhìliáo àizībìng de xīn fāngfǎ.
Các nhà khoa học luôn nghiên cứu phương pháp mới để điều trị bệnh AIDS.

Cách viết 艾滋病 (thứ tự nét)

艾… nét
滋… nét
病… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 艾滋病

艾滋病 tiếng Trung là gì?

艾滋病 (àizībìng) nghĩa là bệnh AIDS (danh từ).

艾滋病 đọc thế nào?

艾滋病 đọc là àizībìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 艾滋病 thế nào?

Ví dụ: 学校组织了一次预防艾滋病的知识讲座。 (Xuéxiào zǔzhī le yí cì yùfáng àizībìng de zhīshi jiǎngzuò.) nghĩa là: Nhà trường tổ chức một buổi tọa đàm kiến thức phòng chống bệnh AIDS.

艾滋病 thuộc cấp HSK mấy?

艾滋病 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.