癌症 đọc là áizhèng, nghĩa là bệnh ung thư. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
癌症
áizhèng
bệnh ung thư
danh từ
Ví dụ với 癌症
医生告诉他,这不是癌症,不用太担心。
Yīshēng gàosu tā, zhè bú shì áizhèng, bú yòng tài dānxīn.
Bác sĩ nói với anh ấy rằng đây không phải ung thư, không cần lo lắng quá.
定期体检有助于早点发现癌症。
Dìngqī tǐjiǎn yǒuzhùyú zǎodiǎn fāxiàn áizhèng.
Khám sức khỏe định kỳ giúp phát hiện bệnh ung thư sớm hơn.
Cách viết 癌症 (thứ tự nét)
癌… nét
症… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 癌症
癌症 tiếng Trung là gì?
癌症 (áizhèng) nghĩa là bệnh ung thư (danh từ).
癌症 đọc thế nào?
癌症 đọc là áizhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 癌症 thế nào?
Ví dụ: 医生告诉他,这不是癌症,不用太担心。 (Yīshēng gàosu tā, zhè bú shì áizhèng, bú yòng tài dānxīn.) nghĩa là: Bác sĩ nói với anh ấy rằng đây không phải ung thư, không cần lo lắng quá.
癌症 thuộc cấp HSK mấy?
癌症 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.