爱心 đọc là àixīn, nghĩa là lòng yêu thương; tấm lòng nhân ái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
爱心
àixīn
lòng yêu thương; tấm lòng nhân ái
danh từ
Ví dụ với 爱心
他是个很有爱心的老师。
Tā shì ge hěn yǒu àixīn de lǎoshī.
Anh ấy là một thầy giáo rất giàu lòng nhân ái.
Lưu ý khi dùng
Hay đi với 有: 很有爱心 = rất giàu lòng nhân ái. Cũng là biểu tượng trái tim ♥.
Cách viết 爱心 (thứ tự nét)
爱… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 爱心
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 爱 | ài | 爪 | 10 |
| 心 | xīn | 心 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 爱心
爱心 tiếng Trung là gì?
爱心 (àixīn) nghĩa là lòng yêu thương; tấm lòng nhân ái (danh từ).
爱心 đọc thế nào?
爱心 đọc là àixīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 爱心 thế nào?
Ví dụ: 他是个很有爱心的老师。 (Tā shì ge hěn yǒu àixīn de lǎoshī.) nghĩa là: Anh ấy là một thầy giáo rất giàu lòng nhân ái.
爱心 thuộc cấp HSK mấy?
爱心 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet