爱慕 đọc là àimù, nghĩa là ngưỡng mộ, yêu mến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
爱慕
àimù
ngưỡng mộ, yêu mến
động từ
Ví dụ với 爱慕
不少观众都爱慕这位年轻演员的才华。
Bù shǎo guānzhòng dōu àimù zhè wèi niánqīng yǎnyuán de cáihuá.
Không ít khán giả ngưỡng mộ tài năng của nam diễn viên trẻ này.
她心里偷偷爱慕着隔壁班的男生。
Tā xīnli tōutōu àimù zhe gébì bān de nánshēng.
Trong lòng cô ấy thầm yêu mến một nam sinh lớp bên cạnh.
Cách viết 爱慕 (thứ tự nét)
爱… nét
慕… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 爱慕
爱慕 tiếng Trung là gì?
爱慕 (àimù) nghĩa là ngưỡng mộ, yêu mến (động từ).
爱慕 đọc thế nào?
爱慕 đọc là àimù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 爱慕 thế nào?
Ví dụ: 不少观众都爱慕这位年轻演员的才华。 (Bù shǎo guānzhòng dōu àimù zhè wèi niánqīng yǎnyuán de cáihuá.) nghĩa là: Không ít khán giả ngưỡng mộ tài năng của nam diễn viên trẻ này.
爱慕 thuộc cấp HSK mấy?
爱慕 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.