暧昧 đọc là àimèi, nghĩa là mập mờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
暧昧
àimèi
mập mờ
tính từ
Ví dụ với 暧昧
他的态度很暧昧,让人猜不透他的想法。
Tā de tàidu hěn àimèi, ràng rén cāi bu tòu tā de xiǎngfǎ.
Thái độ của anh ấy rất mập mờ, khiến người ta không đoán được suy nghĩ của anh.
他们的关系一直很暧昧,朋友们都看不出他们是不是在谈恋爱。
Tāmen de guānxi yìzhí hěn àimèi, péngyoumen dōu kàn bu chū tāmen shì bu shì zài tán liàn'ài.
Quan hệ của họ vẫn luôn mập mờ, bạn bè đều không nhìn ra họ có đang yêu nhau hay không.
Cách viết 暧昧 (thứ tự nét)
暧… nét
昧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 暧昧
暧昧 tiếng Trung là gì?
暧昧 (àimèi) nghĩa là mập mờ (tính từ).
暧昧 đọc thế nào?
暧昧 đọc là àimèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 暧昧 thế nào?
Ví dụ: 他的态度很暧昧,让人猜不透他的想法。 (Tā de tàidu hěn àimèi, ràng rén cāi bu tòu tā de xiǎngfǎ.) nghĩa là: Thái độ của anh ấy rất mập mờ, khiến người ta không đoán được suy nghĩ của anh.
暧昧 thuộc cấp HSK mấy?
暧昧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.