爱戴 đọc là àidài, nghĩa là kính yêu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
爱戴
àidài
kính yêu
động từ
Ví dụ với 爱戴
这位老校长深受全校师生的爱戴。
Zhè wèi lǎo xiàozhǎng shēnshòu quánxiào shīshēng de àidài.
Vị hiệu trưởng già này được toàn thể thầy trò trong trường kính yêu.
他对员工很关心,所以大家都爱戴他。
Tā duì yuángōng hěn guānxīn, suǒyǐ dàjiā dōu àidài tā.
Anh ấy rất quan tâm đến nhân viên nên ai cũng kính yêu anh.
Cách viết 爱戴 (thứ tự nét)
爱… nét
戴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 爱戴
爱戴 tiếng Trung là gì?
爱戴 (àidài) nghĩa là kính yêu (động từ).
爱戴 đọc thế nào?
爱戴 đọc là àidài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 爱戴 thế nào?
Ví dụ: 这位老校长深受全校师生的爱戴。 (Zhè wèi lǎo xiàozhǎng shēnshòu quánxiào shīshēng de àidài.) nghĩa là: Vị hiệu trưởng già này được toàn thể thầy trò trong trường kính yêu.
爱戴 thuộc cấp HSK mấy?
爱戴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.