啊 đọc là ā, nghĩa là à, ồ (thốt ngạc nhiên); hả (hỏi lại). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
啊
ā
à, ồ (thốt ngạc nhiên); hả (hỏi lại)
thán từBộ thủ 口10 nét

Ví dụ với 啊

啊,下雪了!
Ā, xià xuě le!
Ồ, tuyết rơi rồi!

Lưu ý khi dùng

Thanh điệu đổi theo cảm xúc: ā (ngạc nhiên), á (hỏi lại, nghi ngờ), ǎ (ngạc nhiên, bối rối), à (đồng ý, chợt hiểu). Khác với 啊 đọc nhẹ cuối câu ở trang a-tro.

Cách viết 啊 (thứ tự nét)

啊… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 啊

啊 tiếng Trung là gì?

啊 (ā) nghĩa là à, ồ (thốt ngạc nhiên); hả (hỏi lại) (thán từ).

啊 đọc thế nào?

啊 đọc là ā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 啊 thế nào?

Ví dụ: 啊,下雪了! (Ā, xià xuě le!) nghĩa là: Ồ, tuyết rơi rồi!

啊 thuộc cấp HSK mấy?

啊 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet