Pinyin mang – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết mang: māng, máng, mǎng.
Pinyin me – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết me: me.
Pinyin mei – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết mei: méi, měi, mèi.
Pinyin meng – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết meng: mēng, méng, měng, mèng.
Pinyin men – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết men: mēn, mén, mèn, men.
Pinyin mian – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết mian: mián, miǎn, miàn.
Pinyin mie – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết mie: miē, miè.
Pinyin miao – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết miao: miāo, miáo, miǎo, miào.
Pinyin min – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết min: mín, mǐn.
Pinyin mo – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết mo: mō, mó, mǒ, mò.