Chuyển đến nội dung
5P TIẾNG TRUNG

Học tiếng Trung dễ nhớ, dùng được ngay

  • HSK 1–9
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Giao tiếp
  • Chữ Hán
  • Video
  • Tài liệu
  • HSK 1–9
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Giao tiếp
  • Chữ Hán
  • Video
  • Tài liệu

Lưu trữ: Âm tiết pinyin

Pinyin mang – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết mang: māng, máng, mǎng.

Pinyin me – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết me: me.

Pinyin mei – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết mei: méi, měi, mèi.

Pinyin meng – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết meng: mēng, méng, měng, mèng.

Pinyin men – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết men: mēn, mén, mèn, men.

Pinyin mian – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết mian: mián, miǎn, miàn.

Pinyin mie – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết mie: miē, miè.

Pinyin miao – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết miao: miāo, miáo, miǎo, miào.

Pinyin min – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết min: mín, mǐn.

Pinyin mo – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết mo: mō, mó, mǒ, mò.

← Trước
Tiếp theo →

Học tiếng Trung dễ nhớ, dùng được ngay

Đã đăng ký bản quyền.