Pinyin ming – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết ming: míng, mǐng, mìng.
Pinyin mou – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết mou: mōu, móu, mǒu.
Pinyin nen – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết nen: nèn.
Pinyin mu – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết mu: mú, mǔ, mù.
Pinyin o – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết o: ō, ó, ǒ, ò, o.
Pinyin pai – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết pai: pāi, pái, pǎi, pài.
Pinyin ou – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết ou: ōu, óu, ǒu, òu.
Pinyin pan – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết pan: pān, pán, pàn.
Pinyin pang – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết pang: pāng, páng, pǎng, pàng.
Pinyin pao – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết pao: pāo, páo, pǎo, pào.