Pinyin kuan – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết kuan: kuān, kuǎn.
Pinyin kuang – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết kuang: kuāng, kuáng, kuǎng, kuàng.
Pinyin kun – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết kun: kūn, kǔn, kùn.
Pinyin kui – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết kui: kuī, kuí, kuǐ, kuì.
Pinyin lo – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết lo: lo.
Pinyin kuo – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết kuo: kuò.
Pinyin lun – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết lun: lūn, lún, lùn.
Pinyin ma – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết ma: mā, má, mǎ, mà, ma.
Pinyin mai – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết mai: mái, mǎi, mài.
Pinyin man – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết man: mān, mán, mǎn, màn.