Chuyển đến nội dung
5P TIẾNG TRUNG

Học tiếng Trung dễ nhớ, dùng được ngay

  • HSK 1–9
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Giao tiếp
  • Chữ Hán
  • Video
  • Tài liệu
  • HSK 1–9
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Giao tiếp
  • Chữ Hán
  • Video
  • Tài liệu

Lưu trữ: Âm tiết pinyin

Pinyin ga – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết ga: gā, gá, gǎ, gà.

Pinyin fo – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết fo: fó.

Pinyin gai – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết gai: gāi, gǎi, gài.

Pinyin gang – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết gang: gāng, gǎng, gàng.

Pinyin gan – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết gan: gān, gǎn, gàn.

Pinyin gao – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết gao: gāo, gǎo, gào.

Pinyin gei – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết gei: gēi, gěi.

Pinyin ge – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết ge: gē, gé, gě, gè.

Pinyin gen – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết gen: gēn, gén, gěn, gèn.

Pinyin gong – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán

Âm tiết gong: gōng, gǒng, gòng.

← Trước
Tiếp theo →

Học tiếng Trung dễ nhớ, dùng được ngay

Đã đăng ký bản quyền.