gan là một âm tiết pinyin gồm thanh mẫu g và vần mẫu an.
Các thanh điệu của gan
- Thanh 1 (ngang): gān
- Thanh 3 (hỏi): gǎn
- Thanh 4 (nặng): gàn
Chữ Hán thường gặp (HSK 1–3)
- 干 gān = khô
- 感 gǎn = cảm thấy
- 赶 gǎn = đuổi theo; vội, kịp; xua
- 敢 gǎn = dám
- 干 gàn = làm; làm (việc)
Hướng dẫn phát âm
g: không bật hơi, gần “c/k” trong “cá, kẻ”, không phải “g” của “gà”; an kết thúc bằng n đầu lưỡi chạm lợi trên, như “an” tiếng Việt.
Lỗi hay nhầm
Dễ lẫn với kan: g không bật hơi, k bật hơi.